thông tin khu công nghiệp châu đức

1. Thông tin về doanh nghiệp:

  • Tên chủ đầu tư : Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức.
  • Địa chỉ : Tầng 9, cao ốc Sonadezi, số 1, đường 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
  • Điện thoại: 0254.3977077 – 3977078 Fax: 0254.3977070
  • Website: https://sonadezichauduc.com.vn/
  • E-mail: chauduc@sonadezichauduc.com.vn

2. Thông tin về khu công nghiệp :

  • Quyết định thành lập : Quyết định số 3600/QĐ-UBND ngày 16/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc thành lập Khu công nghiệp – đô thị Châu Đức.
  • Quyết định phê duyệt quy hoạch khu công nghiệp : Quyết định 2532/QĐ-UB ngày 30/09/2019 của UBND Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu;

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

TT

Loại đất

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

I

Đất xây dựng công nghiệp

1.108,9

71,26

1

Đất xây dựng NMXN công nghiệp chất lượng cao và công nghiệp hỗ trợ

194,04

 

2

Đất xây dựng NMXN ít ô nhiễm, sạch

140,03

 

3

Đất xây dựng NMXN đa ngành

774,83

 

II

Đất kho bãi, cảng ICD

36,28

2,33

III

Đất điều hành dịch vụ

1,95

0,13

IV

Đất tái định cư bổ sung

2,83

0,18

V

Đất công trình Hạ tầng kỹ thuật

16,62

1,07

VI

Đất xây xanh – mặt nước

169,12

10,87

VII

Đất giao thông

220,44

14,17

 

TỔNG

1.556,14

100

  • Địa chỉ Khu công nghiệp : Xã Suối Nghệ và xã Nghĩa Thành, huyện Châu Đức, xã Sông Xoài và xã Châu Pha, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Thời gian hoạt động của Khu công nghiệp : 50 (năm mươi) năm, kể từ ngày Ủy ban Nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ra Quyết định thành lập.
  • Tổng vốn đầu tư : 4.890.520.000.000đồng (Bằng chữ : Bốn ngàn, tám trăm chín mươi tỷ, năm trăm hai mươi triệu đồng).
  • Diện tích đất công nghiệp cho thuê : 1.145,18 ha.
  • Hạ tầng kỹ thuật :
  • Hệ thống đường giao thông nội bộ:
  • Đường BTN nóng, tải trọng H30.
  • Đường trục trung tâm Bắc Nam của khu gồm 06 làn xe, bề rộng mặt đường 2x12m, dải phân cách 06m, lộ giới 54 m.
  • Các đường nhánh có 02 làn xe, bề rộng mặt đường 9m-12m, lộ giới từ 29 đến 32 m.
  • Tải trọng trung bình của nền đất:
  • Lớp đất có chiều sâu từ 1 – 3,5m    :   9,31 tấn/m²
  • Lớp đất có chiều sâu từ 3,5 – 6,5m : 16,33 tấn/m²
  • Lớp đất có chiều sâu từ 6,5 – 12m  : 31,68 tấn/m²
  • Hệ thống cung cấp điện năng:
  • 02 trạm biến áp 110/22KV công suất mỗi trạm 2 x 63 MVA để cấp điện.
  • Đường dây trung thế 22kV đi trên trụ BTCT 18m dọc các tuyến đường cung cấp điện đến hàng rào Nhà đầu tư.
  • Hệ thống thông tin liên lạc: Do đơn vị chuyên ngành đầu tư đi ngầm dọc các tuyến đường Khu công nghiệp, đảm bảo cung cấp tất cả các dịch vụ viễn thông theo yêu cầu Nhà đầu tư.
  • Hệ thống cấp nước:
  • Nhà máy cấp nước sạch Châu Đức công suất trong giai đoạn I là 75.000 m³/ngày (đang hoạt động) và Đang nâng cấp lên 150.000 m³/ngày (Dự kiến hoàn thành trong tháng 04/2020).
  • Đường ống cấp nước phân phối đi dọc theo các tuyến đường Khu công nghiệp, cấp nước đến Nhà máy Nhà đầu tư theo yêu cầu.
  • Nhà máy xử lý nước thải tập trung:

Theo quy hoạch và ĐTM được duyệt thì Khu công nghiệp Châu Đức có 03 trạm xử lý nước thải với tổng công suất 45.000 m3/ngày.đêm.

  • Trạm xử lý nước thải tập trung số 1: Công suất 7.000 m3/ngày.đêm
  • Trạm xử lý nước thải tập trung số 2: Công suất 19.000 m3/ngày.đêm
  • Trạm xử lý nước thải tập trung số 3: Công suất 19.000 m3/ngày.đêm
  • Chất lượng nước sau xử lý: Cột A QCVN 40:2011/BTNMT.

Công ty đã xây dựng hoàn tất Đợt 1 – Module 1 – Trạm XLNT tập trung số 2 công suất 500 m3/ngày.đêm, được UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp Giấy phép xả thải số 20/GP.UBND ngày 11/08/2016.

Hiện Công ty đã xây dựng hoàn tất Module 2 – Trạm XLNT tập trung số 2, công suất 4.000 m3/ngày.đêm và đang thực hiện các thủ tục vận hành thử, xin phép xả thải, xác nhận hoàn thành công trình theo quy định môi trường.

  • Các công trình dịch vụ, phục vụ : Được quy hoạch 3 vị trí có tổng diện tích 1,95 ha, Dự kiến Công ty sẽ triển khai 01 vị trí trung tâm khu vực đã có Nhà đầu tư thuê đất trong thời gian 2020-2021 cùng với việc triển khai Khu đô thị Châu Đức nhằm cung cấp dịch vụ tiện ích cho nhà đầu tư.
  • Diện tích đất đã cho thuê lại: 376,24ha đạt tỷ lệ lấp đầy 34%.
  • Giá cho thuê đất: 1.292.500 VNĐ/m²/đến năm 2058, tương đương 55 USD/m2/ đến 2058 (Chưa bao gồm VAT và có giá trị đến ngày 31/03/2020).
  • Phí quản lý KCN: 11.750 VNĐ/m²/năm tương đương 0,5 USD/m²/năm.
  • Phí xử lý nước thải: 7.200VNĐ/m3 (Chưa bao gồm VAT)
  • Giá điện: theo quy định giá điện của Nhà nước Việt Nam cho cấp điện áp từ 22KV đến 110KV.
  • Giá nước cấp: theo quy định giá nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu công bố.

3. Các thuận lợi kết nối với hệ thống giao thông bên ngoài:

                   Khu công nghiệp Châu Đức có vị trí tương đối thuận lợi với đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân kết  nối trực tiếp từ cụm cảng nước sâu Cái Mép vào đến Dự án và Đường trục chính Khu công nghiệp kết nối vào Quốc Lộ 56 ở Phía Nam.

  • Khoảng cách đường bộ:
  • Quốc lộ 56 :         06 km
  • Quốc lộ 51 :         13 km
  • Trung tâm Hành chính : 14 km

    tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

  • Thành phố Vũng Tàu :         44 km
  • Thành phố Hồ Chí Minh :         75 km
  • Khoảng cách đến bến cảng :
  • Cảng Thị Vải :         16 km
  • Cảng Cái Mép :         19 km
  • Cảng Gò Dầu :         21 km
  • Khoảng cách đến sân bay :
  • Sân bay Quốc tế Long Thành :         54 km
  • Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất :         81km 

4. Các ngành nghề thu hút đầu tư chính:

  • Lắp ráp, sản xuất linh kiện điện tử, máy tính và chất bán dẫn;
  • Cáp và vật liệu viễn thông;
  • Dược phẩm, thiết bị y tế;
  • Cơ khí chính xác, sản xuất máy lạnh, máy giặt;
  • Thiết bị điện;
  • Các phụ kiện của ô tô, sản xuất và lắp ráp ô tô;
  • Các ngành sản xuất vật liệu mới, công nghệ nano;
  • Các ngành nghề gia công chế tác vàng bạc, đá quý, kim cương và kim loại quý…
  • Gia công cơ khí, cấu kiện thép;
  • Lắp ráp xe đạp, xe máy, ô tô, các phương tiện vận tải chuyên dùng;
  • Chế biến nông sản, nông dược, thực phẩm, đồ uống;
  • Sản xuất vật liệu xây dựng, cấu kiện ngành xây dựng;
  • May mặc thời trang cao cấp, giày da, dệt.
  • Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn;
  • Dược phẩm, thiết bị y tế;
  • Sản xuất các sản phẩm nhựa, phụ kiện, đồ gia dụng;
  • Chế biến gỗ và đồ gỗ cao cấp.
  • Sản xuất mỹ phẩm
  • Sản xuất pin năng lượng mặt trời, điện năng lượng mặt trời
  • Các dịch vụ hậu cần, kho bãi, kho ngoại quan, kho lạnh, kho hàng rời thu gom hàng, container nằm trong và ngoài cảng cạn ICD.